遺
遺 - DI, DỊ
遺 (のこ.す) — DI, DỊ
DI, DỊ
Phát âm
Kunyomi
のこ.す
Onyomi
イ;ユイ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#647/2500
Bộ
⻌ 貴
QUÝ 
Nghĩa
- để lại; còn sót lại
VD: 遺影 (di ảnh), 遺産 (di sản), 遺書 (thư tuyệt mệnh)
- gửi; cho; tặng
VD: 遺贈 (để lại tài sản) - đánh rơi; bỏ sót; quên
VD: 遺算 (tính sót), 遺失 (đánh mất), 遺漏 (sơ suất) - vứt bỏ
VD: 遺棄 (vứt bỏ) - phần còn lại; vật còn sót
VD: 拾遺 (thu thập thứ còn sót), 補遺 (phần bổ sung)
Onyomi
イ
Ví dụ
遺伝学
Khoa học di truyền
遺恨
がある
Có mối di hận (hận thù xâu xa) .
遺産争
い
Tranh giành quyền thừa kế .
遺伝子
クローン
Truyền gen vô tính .
遺失物課
Phòng lưu giữ vật thất lạc
遺伝学者
Nhà khoa học di truyền
遺伝
する
病気
Bệnh di truyền .
遺言
の
検認
Sự kiểm chứng lời trăng trối (di chúc) .
遺伝子改変
Thay đổi gen (đột biến gen)
遺伝性巨人
Người cao lớn có tính di truyền
遺伝子挿入
Ghép gen
遺骨
の
分析
Phân tích tro cốt

