避
避 - TỊ
避 (さ.ける よ.ける) — TỊ
TỊ
Phát âm
Kunyomi
さ.ける;よ.ける
Onyomi
ヒ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#756/2500
Bộ
辟
TÍCH
⻌
Nghĩa
- tránh; né; thoát khỏi
VD: 避難 (lánh nạn), 逃避 (lẩn tránh)
Ví dụ
避難民
は
赤十字
の
避難所
に
避難
していた
。
Những người tị nạn đã trú ẩn trong một trại tị nạn của Hội Chữ Thập Đỏ.
避難民
は
赤十字
の
避難所
に
避難
していた
。
Những người tị nạn đã trú ẩn trong một trại tị nạn của Hội Chữ Thập Đỏ.
避
けようにも
避
けられない
問題
Vấn đề không thể lảng tránh được
避妊
をしています
。
Tôi sử dụng biện pháp tránh thai.
避妊
はしていません
。
Tôi không sử dụng biện pháp tránh thai.
避妊
リング
をしたいのです
。
Tôi muốn có một dụng cụ tử cung.
避難民達
は
植
えと
戦
った
。
Những người tị nạn phải vật lộn chống lại nạn đói.
避難民
はやっと
命拾
いをした
。
Những người tị nạn hầu như không thoát chết.
避難梯子
の
設置場所
を
確認
する
。
Kiểm tra vị trí lắp đặt thang thoát hiểm.
避妊
はちゃんと
コンドーム
つけてたのよね
?
Bạn đã sử dụng bao cao su để tránh thai, phải không?
日避猿
は
木
の
下
で
休
んでいる
。
Con khỉ đang nghỉ ngơi dưới tán cây để tránh nắng.
車
を
避
ける
Tránh xe .

