鄙
鄙 - BỈ
鄙 (ひな ひな.びる いや.しい) — BỈ
BỈ
Phát âm
Kunyomi
ひな;ひな.びる;いや.しい
Onyomi
ヒ
Số nét
14
Bộ
⻏ 啚
BỈ 
Nghĩa
- Ấp ngoài ven biên thùy, cõi. Như tứ bỉ [四鄙] bốn cõi.
- Hẹp hòi, hèn mọn. Như bỉ phu [鄙夫] kẻ thô bỉ, hẹp hòi, dốt nát. Kẻ keo kiệt tiền của gọi là bỉ lận [鄙吝].
- Khinh bỉ. Như xuy bỉ [嗤鄙] chê cười khinh khi.
- Dùng làm lời nói khiêm. Như bỉ ý [鄙意] ý hẹp hòi của tôi, bỉ nhân [鄙人] kẻ hèn dốt này.
Ví dụ
温泉地
の
鄙
びた
浴舎
で
旅
の
疲
れを
癒
す
。
Tôi thư giãn của chuyến đi ở một nhà tắm công cộng đơn giản tại khu suối nước nóng.
彼
は
自
らを
鄙人
と
称
した
。
Anh ấy đã tự xưng mình là một người dân quê.
誰
もこんな
辺鄙
な
村
に
我々
を
訪
ねてこない
。
Không ai đến gặp chúng tôi trong ngôi làng hẻo lánh này.
彼
らの
家
は
辺鄙
な
場所
にあり
、
もっとも
近
い
町
から
何
マイル
も
離
れている
。
Ngôi nhà của họ nằm ngoài bản đồ, cách xa thị trấn gần nhất hàng dặm.
新
しい
生徒
はなかなか
鄙
びた
。
Học sinh mới đã hành động khá phản.
ちょっとぉ
、
冗談
でしょ
ッ
!
なんでそんな
辺鄙
なところに
行
くわけ
ッ
?
Nín đi, anh đang đùa em à? Tại sao chúng tôi muốn đến một địa điểm xa xôi như vậy?

