酢
酢 - TẠC
酢 (す) — TẠC
TẠC
Phát âm
Kunyomi
す
Onyomi
サク
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1955/2500
Bộ
乍
SẠ
酉
DẬU 
Nghĩa
- giấm
VD: 酢酸 (axit axetic)
- đáp lễ; mời rượu lại
VD: 酬酢 (uống rượu qua lại) - chua
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
す
Onyomi
Ví dụ
酢酸
エチル
は
、
酢酸
と
エタノール
が
エステル
化
の
反応
によって
生成
されます
。
Ethyl acetate được tạo ra thông qua phản ứng este hóa giữa acid acetic và ethanol.
酢
はすっぱい
味
がする
。
Giấm có một hương vị sắc nét.
酢酸塩
は
、
食品保存料
や
香料
として
広
く
利用
されています
。
Axetat được sử dụng rộng rãi như là chất bảo quản thực phẩm và hương liệu.
酢酸亜鉛
は
、
化粧品
や
医薬品
の
成分
として
使用
されることがあります
。
Kẽm axetat có thể được sử dụng như một thành phần trong mỹ phẩm và thuốc.
梅酢
Nước mơ
(
酢
と
油
と
塩胡椒
で
作
った
)
フレンチドレッシング
Món rau trộn dầu giấm và rau thơm (làm bằng giấm, dầu mỡ rán và hạt tiêu muối)
木酢
は
、
自然農法
でよく
使
われる
。
Giấm gỗ thường được sử dụng trong nông nghiệp hữu cơ.
赤酢
は
、
寿司
や
刺身
に
使
われることが
多
い
調味料
です
。
Giấm đỏ là gia vị thường được sử dụng trong sushi và sashimi.
かに
酢
Dấm cua
アセト
酢酸
エステル
Este axetaxetic
おろし
酢
をください
。
Cho tôi một phần củ cải bào trộn giấm.
キュウリ
の
酢
の
物
Dưa chuột có giấm /dưa góp .

