酷
酷 - KHỐC
酷 (ひど.い) — KHỐC
KHỐC
Phát âm
Kunyomi
ひど.い
Onyomi
コク
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1596/2500
Bộ
告
CÁO
酉
DẬU 
Nghĩa
- tàn nhẫn; gay gắt; khắc nghiệt
VD: 酷評 (phê bình gay gắt), 残酷 (tàn nhẫn)
- quá mức; vô cùng
VD: 酷似 (giống hệt), 酷暑 (nắng nóng gay gắt)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ひど.い
Onyomi
Ví dụ
酷暑
の
候
Mùa nóng như thiêu đốt .
酷使
されている
不法外国人労働者
は
制度
の
隙間
にこぼれ
落
ちてしまうことが
多
いのです
。
Những người lao động nước ngoài bất hợp pháp bị ngược đãi thường nằm giữa những rạn nứt của xã hộihệ thống.
過酷
な
抑圧
Sự đàn áp khốc liệt .
過酷
な
子供虐待
Ngược đãi trẻ em một cách tàn tệ .
冷酷
な
謀略
をめぐらす
Vạch ra một mưu đồ độc ác.
残酷
ということは
彼
の
性質
にはないことだ
。
Sự tàn nhẫn khá xa lạ với bản chất của anh ta.
苛酷
な
価格競争
の
中
で
、
A
社
は
我々
をけしかけて
B
社
と
戦
わせて
漁夫
の
利
を
得
ようとしている
。
Công ty A đang cố gắng chơi chúng tôi với Công ty B trong một cuộc chiến giá gay gắt.
何
と
酷
い
天気
だ
。
Thời tiết khủng khiếp!
彼
は
酷
い
風邪
をひいた
。
Anh ấy bị cảm lạnh khủng khiếp.
昨日酷
い
事故
が
起
きました
。
Một tai nạn khủng khiếp đã xảy ra ngày hôm qua.
そう
酷評
すると
彼
の
貴重
な
才能
を
殺
すことになる
。
Nếu cứ chỉ trích anh ta nặng nề như vậy thì sẽ giết chết đi tài năng quí giá của anh ta.
今日
は
酷
い
暑
さだ
。
Hôm nay nóng khủng khiếp.

