重
重 - TRỌNG, TRÙNG
重 (え おも.い おも.り おも.なう かさ.ねる かさ.なる おも) — TRỌNG, TRÙNG
TRỌNG, TRÙNG
Phát âm
Kunyomi
え;おも.い;おも.り;おも.なう;かさ.ねる;かさ.なる;おも
Onyomi
ジュウ;チョウ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#193/2500
Nghĩa
- nghiêm trọng; nặng nề
VD: 重症 (bệnh nặng), 重病 (bệnh nghiêm trọng)
- nặng; trọng lượng
VD: 重心 (trọng tâm), 重量 (trọng lượng), 体重 (cân nặng cơ thể) - uy nghiêm; trang trọng; nghiêm ngặt
VD: 重厚 (trang trọng), 厳重 (nghiêm ngặt), 荘重 (trang nghiêm) - coi trọng; xem trọng
VD: 重視 (coi trọng), 重点 (trọng điểm), 貴重 (quý trọng) - lớp; từ dùng để đếm những vật chồng lên nhau
VD: 七重八重 (nhiều lớp chồng chốt) - chồng lên; lặp lại
VD: 重任 (tái bổ nhiệm), 重複 (trùng lặp)
Mẹo
- この荷物にもつはおもくないから…
Ví dụ
重
い
風邪
Cảm lạnh nặng
重症黄疸
Bệnh vàng da nặng
重荷
を
負
う
Khuân vác đồ nặng
重金属排泄
Bài tiết kim loại nặng
重
い
金庫
の
重量
で
床
がぬけ
落
ちた
。
Sàn nhà chịu sức nặng của chiếc két sắt nặng nề.
重度熱傷患者
Bệnh nhân bị bỏng nặng
重任
に
耐
える
Tương xứng với trọng trách
重荷
に
堪
える
Chịu đựng gánh nặng
重
イオン
反応機構
Cơ chế phản ứng ion nặng .
重
い
コート
が
要
る
。
Tôi cần một chiếc áo khoác dày.
重
そうですから
。
Vì nó có vẻ nặng.
重
い
包
みを
運
ぶ
Vận chuyển gói bưu kiện nặng

