野
野 - DÃ
野 (の の-) — DÃ
DÃ
Phát âm
Kunyomi
の;の-
Onyomi
ヤ;ショ
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#120/2500
Bộ
予
DƯ
里
LÍ 
Nghĩa
- (ヤ) cánh đồng; thảo nguyên
VD: 野営 (cắm trại), 原野 (cánh đồng hoang)
- (ヤ) ruộng vườn; đất canh tác
VD: 野菜 (rau), 田野 (đồng ruộng) - (ヤ) tham vọng; quá phận
VD: 野心 (tham vọng), 野望 (khát vọng to lớn) - (ヤ) khu vực phân chia; lĩnh vực
VD: 視野 (tầm nhìn), 分野 (lĩnh vực) - (ヤ) dân gian
VD: 野党 (đảng đối lập), 在野 (sống nơi dân dã) - (ヤ) tự nhiên; hoang dã
VD: 野生 (hoang dã), 野鳥 (chim hoang dã) - (ヤ) thô lỗ; thấp kém; chưa khai hóa
VD: 野蛮 (dã man), 粗野 (thô lỗ) - (ヤ) tên viết tắt của tỉnh Shimotsuke
VD: 野州 (Yashu) - (ショ) nhà ở quê; biệt thự
Mẹo
- の原はらでや生動物せいどうぶつ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
の
Onyomi
Ví dụ
野牛肩
Vai trâu rừng
野菜
(
料理
)
Món rau
野性動物
Động vật hoang dã .
野球用
グラブ
Găng tay dùng để chơi bóng chày
野戦築城
Lâi đài dã chiến .
野
に
降
る
。
Rời bỏ chính trường (về vườn).
野生
の
象
Voi hoang dã (voi rừng)
野蛮
にする
Man di hóa
野鴨
の
群
れ
Một bầy vịt trời
野牛放牧場
Bãi thả trâu
野牛
を
狩
る
Săn bắn trâu rừng .
野菜
サラダ
一皿
Đĩa salat rau. .

