鉄
鉄 - THIẾT
鉄 (くろがね) — THIẾT
THIẾT
Phát âm
Kunyomi
くろがね
Onyomi
テツ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#672/2500
Bộ
失
THẤT
金
KIM 
Nghĩa
- sắt; thép
VD: 鉄鉱 (quặng sắt), 鋼鉄 (thép)
- cứng và rắn như sắt
VD: 鉄人 (người sắt), 鉄腕 (cánh tay sắt) - đồ sắc nhọn; vũ khí
VD: 寸鉄 (vũ khí ngắn) - viết tắt của 鉄道 (đường sắt)
VD: 私鉄 (đường sắt tư nhân)
Mẹo
- 僕ぼくはテツのロボットを作つく…
Ví dụ
鉄線索
Dây sắt
鉄色素
Màu xanh ánh thép .
鉄
の
刀
Thanh gươm bằng thép
鉄
の
カーテン
Rèm sắt
鉄人
レース
Người đàn ông thép .
鉄管路
Đường ống thép
鉄石英
Thạch anh màu nâu đỏ
鉄工場
Xưởng rèn/xưởng chế tạo/làm đồ sắt thép .
鉄器生産
Sản xuất đồ sắt .
鉄骨住宅
Nhà khung sắt
鉄
は
固
い
。
Sắt thì cứng.
鉄道駅長
Trưởng ga đường sắt

