鉛
鉛 - DUYÊN, DIÊN
鉛 (なまり) — DUYÊN, DIÊN
DUYÊN, DIÊN
Phát âm
Kunyomi
なまり
Onyomi
エン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1710/2500
Bộ
金
KIM
㕣
Nghĩa
- chì
VD: 鉛管 (ống bằng chì), 鉛版 (bản in chì), 鉛筆 (bút chì)
- phấn trang điểm; đồ trang điểm có chì
VD: 鉛華 (phấn chì), 鉛白 (chì trắng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
鉛直
Hòn chì của dây dọi đứng
鉛丹
Oxít chì màu đỏ
鉛定量
Định lượng chì
鉛毒性
Nhiễm độc chì .
鉛系
アンチノック
剤
Chất giảm tiếng ồn hệ chì .
鉛版校正
Chỉnh sửa lại bản in đúc bằng chì
鉛筆
をなくした
。
Tôi đã làm mất bút chì của tôi.
鉛筆
を
置
きなさい
。
Đặt bút chì xuống.
鉛筆
を
削
りなさい
。
Làm sắc nét bút chì của bạn.
鉛
は
簡単
に
曲
がる
。
Chì uốn cong dễ dàng.
鉛筆
で
書
きなさい
。
Viết nó bằng bút chì.
鉛筆
を
一
ダース
買
った
。
Tôi đã mua một tá bút chì hôm nay.

