鉱
鉱 - KHOÁNG
鉱 (あらがね) — KHOÁNG
KHOÁNG
Phát âm
Kunyomi
あらがね
Onyomi
コウ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#1376/2500
Bộ
広
QUẢNG
金
KIM 
Nghĩa
- quặng thô
VD: 鉱石 (quặng), 鉱脈 (mạch quặng)
Onyomi
Ví dụ
鉱水
を
飲
む
Uống nước khoáng
鉱石検波器
Dụng cụ đo sóng khoáng thạch
鉱山
で
鉱石
を
探
すために
、
さらに
地下
を
掘
り
進
む
。
Để tìm kiếm khoáng sản trong mỏ, họ tiếp tục đào sâu xuống lòng đất.
鉱石
を
細
かくするために
スタンプミル
が
使
われる
。
Máy nghiền quặng được dùng để nghiền nhỏ quặng.
鉱山
の
砰
を
処理
するための
施設
が
必要
だ
。
Cần có cơ sở để xử lý đá thải từ mỏ.
鉱物
の
仮色
は
含
まれる
不純物
によって
異
なる
。
Sự đổi màu của khoáng vật khác nhau tùy theo tạp chất có trong nó.
鉱山
を
所有
している
人
から
銀
を
買
っています
。
Tôi mua bạc của mình từ một người đàn ông có mỏ trong tài sản của anh ta.
鉱山労働者
が
賃上
げを
要求
して
スト
に
突入
した
。
Các thợ mỏ đình công đòi tăng lương.
鉄鉱石
は
高温
の
ファーネス
で
溶
かされる
。
Quặng sắt được nấu chảy trong lò luyện ở nhiệt độ cao.
炭鉱
の
内部
に
多
くの
労働者
が
閉
じ
込
められた
。
Nhiều công nhân bị mắc kẹt trong mỏ than.
廃鉱
の
再利用
について
、
地元政府
が
計画
を
立
てている
。
Chính quyền địa phương đang lên kế hoạch tái sử dụng các mỏ bỏ hoang.
赤金鉱
Quặng đồng đỏ

