銀
銀 - NGÂN
銀 (しろがね) — NGÂN
NGÂN
Phát âm
Kunyomi
しろがね
Onyomi
ギン
Số nét
14
JLPT
N4
Tần suất 
#395/2500
Bộ
艮
CẤN
金
KIM 
Nghĩa
- màu trắng sáng lấp lánh như bạc
VD: 銀河 (ngân hà), 銀幕 (màn bạc, màn ảnh)
- bạc
VD: 銀箔 (lá bạc), 銀杯 (chén bạc) - quân Bạc (một trong những quân cờ của cờ shogi)
VD: 銀将 (quân Ngân tướng) - tiền tệ; tiền bạc
VD: 銀貨 (đồng tiền bạc), 銀行 (ngân hàng)
Mẹo
- ぎん色いろMàu bạcNhà…
Onyomi
Ví dụ
銀貨
Tiền xu bằng bạc
銀行
〜
Nhân viên ngân hàng (nam) .
銀行
オンブズマン
Thanh tra ngân hàng .
銀行
に
〜
Làm việc tại ngân hàng
銀行
の
キャッシュカード
Thẻ tài khoản của ngân hàng .
銀行休業
Đóng cửa ngân hàng .
銀杯
・
木杯
Cúp vàng, cúp bạc .
銀貨
を
造
るのに
適
した
純度
の
銀
Bạc có độ tinh khiết phù hợp để làm tiền xu
銀行
の
監督
Giám đốc ngân hàng
銀紙
の
回収
Sự thu hồi lại ngân phiếu
銀貨
で
払
う
Trả bằng tiền xu .
銀
メダル
決定戦
Trận thi đấu quyết định huy chương bạc

