銃
銃 - SÚNG
銃 (つつ) — SÚNG
SÚNG
Phát âm
Kunyomi
つつ
Onyomi
ジュウ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1013/2500
Bộ
充
SUNG
金
KIM 
Nghĩa
- súng; vũ khí bắn đạn
VD: 銃弾 (viên đạn)
Ví dụ
銃
を
私
に
向
けるな
。
Đừng chĩa súng vào tôi.
銃
で
武装
した
強盗
Tên cướp có trang bị súng .
銃
で
武装
した
兵士
Binh sĩ được trang bị súng ngắn.
銃
をおろしなさい
。
Bỏ súng xuống.
銃
を
標的
にあわせろ
。
Nhắm súng vào mục tiêu.
銃声
がひびき
渡
った
。
Một tiếng súng vang lên.
銃
が
暴発
してしまった
。
Khẩu súng đã nổ một cách tình cờ.
銃
にはたまが
入
ってなかった
。
Súng đã hết đạn.
銃弾
を
多数打
ち
込
まれた
遺体
Thi thể (thi hài) găm nhiều đạn
銃
は
アメリカ
人
には
容易
に
手
に
入
る
。
Người Mỹ rất dễ sử dụng súng.
銃
の
役立
つ
時
が
来
るかもしれない
。
Một khẩu súng có thể có ích.
銃
は
人
を
殺
さない
。
人
が
人
を
殺
すのだ
。
Súng không giết người. Người ta giết người.

