銭
銭 - TIỀN
銭 (ぜに すき) — TIỀN
TIỀN
Phát âm
Kunyomi
ぜに;すき
Onyomi
セン;ゼン
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1008/2500
Bộ
金
KIM
㦮
Nghĩa
- tiền bạc; tiền tệ
VD: 金銭 (tiền bạc)
- cái xẻng
- đơn vị tiền tệ sen (bằng một phần một trăm của một Yên)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ぜに
Onyomi
Ví dụ
銭湯
で
流
しをとる
。
Làm nghề chà lưng cho khách ở nhà tắm công cộng.
銭塘江
の
海嘯
は
非常
に
有名
だ
。
Hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường cực kỳ nổi tiếng.
銭湯
で
木製
の
湯桶
を
使
ってお
湯
を
汲
む
。
Dùng một chiếc chậu tắm bằng gỗ để múc nước nóng ở nhà tắm công cộng.
銭湯
の
壁
には
富士山
の
タイル
絵
が
描
かれている
。
Trên tường của nhà tắm công cộng có tranh núi Phú Sĩ ghép bằng gạch men.
銭厘
を
大切
にすれば
大金
はおのずとたまる
。
Hãy chăm sóc đồng tiền, và các đồng cân sẽ tự lo liệu.
口銭
を
取
る
Nhận hoa hồng
金銭面
の
危惧
Nỗi lo tài chính
金銭面
の
憂慮
Lo lắng về tiền bạc .
金銭問題
が
絡
む
Vấn đề tiền tệ có liên quan
小銭
をためこむ
Tích góp từng đồng lẻ
悪銭身
につかず
Tiền giời ơi đất hỡi chẳng bao giờ giữ được .
悪銭身
に
付
かず
。
Tôi đã đạt được, kém chi tiêu.

