鋳
鋳 - CHÚ
鋳 (い.る) — CHÚ
CHÚ
Phát âm
Kunyomi
い.る
Onyomi
チュウ;イ;シュ;シュウ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#2005/2500
Bộ
金
KIM
寿
THỌ 
Nghĩa
- đúc
VD: 鋳金 (đúc kim loại), 鋳造 (đúc), 鋳鉄 (gang)
Ví dụ
型
で
鋳
る
Đúc bằng khuôn
銅像
を
鋳
る
Đúc tượng đồng
鋳型
に
茎
を
セット
する
。
Đặt lõi đúc vào khuôn.
鋳物工場
の
労働者
Công nhân (người lao động) làm việc trong xưởng đúc .
鋳物
の
中心
を
慎重
に
取
り
出
す
。
Thận trọng lấy phần lõi của vật đúc ra.
鋳物
が
金型
からすっぽりとれた
。
Vật đúc ra khỏi khuôn một cách sạch sẽ.
鋳物
が
金型
からすっぽりとれた
。
Vật đúc ra khỏi khuôn một cách sạch sẽ.
電鋳耐火物
Vật chịu lửa đúc điện .
特殊鋳鉄
の
鋳造品
が
用
いられ
Được sử dụng từ gang đúc đặc biệt
生型鋳造
は
、
最
も
シンプル
な
鋳造法
であり
、
比較的安価
に
鋳物
を
生産
することが
出来
ます
。
Đúc khuôn cát tươi là phương pháp đúc đơn giản nhất, cho phép sản xuất các sản phẩm đúc với chi phí tương đối thấp.
日本鋳物中子工業会
Hiệp hội các ngành công nghiệp lõi đúc của Nhật Bản
その
鋳物工場
は
、
私
の
ヨット
のいかりの
索止
めを
製造
してくれた
Xưởng đúc đó đã sản suất cọc đầu dây mỏ neo cho chiếc thuyền buồm nhỏ của tôi

