錬
錬 - LUYỆN
錬 (ね.る) — LUYỆN
LUYỆN
Phát âm
Kunyomi
ね.る
Onyomi
レン
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#2221/2500
Bộ
東
ĐÔNG
金
KIM 
Nghĩa
- rèn; luyện
(a) luyện kim
VD: 錬金 (luyện kim), 精錬 (tinh luyện)
(b) rèn luyện tinh thần, thân thể, kỹ năng
VD: 錬成 (huấn luyện), 鍛錬 (rèn luyện)
- luyện thuốc
VD: 錬丹 (luyện đan)
Onyomi
Ví dụ
中世
の
錬金術師
Nhà luyện kim thời Trung cổ
節約
に
勝
る
錬金術
はない
。
Không có thuật luyện kim ngay tức khắc .
大切
なのは
鍛錬
だ
。
Cái quan trọng là phải rèn luyện. .
現代
の
日本
で
錬金術
といえば
、
比喩的
にしか
使
われない
。
モラル
や
羞恥心
と
無縁
の
政治屋
や
宗教家
が
、
不正
な
手段
で
カネ
もうけをするときに
。
Ở Nhật Bản ngày nay, "thuật giả kim" chỉ được sử dụng theo nghĩa ẩn dụ; để tham khảocác phương tiện kiếm tiền không chính đáng của các chính trị gia hoặc những kẻ giấu giếm tôn giáo mà khôngđạo đức hoặc xấu hổ.
健者
は
日々
の
鍛錬
を
欠
かさない
。
Người tráng kiện không bao giờ bỏ lỡ việc rèn luyện hàng ngày.
わが
腎
と
心
とを
錬
りきよめたまへ
。
Hãy thử dây cương và trái tim của tôi.
潔癖
とは
、
自己鍛錬
の
一種
である
Sự trong sạch là một hình thức tự kỷ luật
ファウスト
博士
は
、
錬金術
に
精通
していた
。
Tiến sĩ Faust rất thành thạo về thuật giả kim.
「
西遊記
」
の
中
には
錬金術
の
話
が
数多
く
登場
します
。
Nhiều câu chuyện về thuật giả kim xuất hiện trong "Tây Du Ký".
伝説
によると
、
ホムンクルス
は
錬金術師
によって
作
られた
。
Theo truyền thuyết, người tí hon được tạo ra bởi các nhà giả kim.
イエローケーキ
は
、
ウラン
鉱石
を
精錬
する
過程
で
得
られる
中間生成物
で
、
核燃料
の
製造
に
使用
されます
。
Bánh vàng là sản phẩm trung gian thu được trong quá trình tinh chế quặng urani, được sử dụng để sản xuất nhiên liệu hạt nhân.

