鍼
鍼 - CHÂM
鍼 (はり さ.す) — CHÂM
CHÂM
Phát âm
Kunyomi
はり;さ.す
Onyomi
シン
Số nét
17
Tần suất 
#2338/2500
Bộ
咸
HÀM
金
KIM 
Nghĩa
- Cái kim khâu, cái kim để tiêm người ốm. Như chữ châm [箴] hay [針].
Ví dụ
鍼治療
は
病気
を
治
すことができると
多
くの
人
が
信
じています
。
Nhiều người cho rằng châm cứu có thể chữa khỏi bệnh.
鍼灸治療
で
金針
を
用
いる
。
Sử dụng kim vàng trong điều trị châm cứu.
鍼治療
は
病気
を
治
すことができると
多
くの
人
が
信
じています
。
Nhiều người cho rằng châm cứu có thể chữa khỏi bệnh.
鍼療法
は
、
痛
みを
和
らげるために
多
くの
人
に
利用
されています
。
Châm cứu là phương pháp được nhiều người sử dụng để giảm đau.
鍼灸
では
、
特定
の
点穴
に
刺激
を
与
えることで
、
体調
を
整
えることができる
。
Trong châm cứu, bằng cách tác động lên các điểm huyệt cụ thể, có thể điều chỉnh tình trạng sức khỏe.
多
くの
人
が
鍼治療
によって
病気
が
治
ると
信
じている
。
Nhiều người tin rằng châm cứu có thể chữa khỏi bệnh.
多
くの
人
が
鍼治療
によって
病気
が
治
ると
信
じている
。
Nhiều người tin rằng châm cứu có thể chữa khỏi bệnh.

