鎧
鎧 - KHẢI
鎧 (よろ.う よろい) — KHẢI
KHẢI
Phát âm
Kunyomi
よろ.う;よろい
Onyomi
カイ;ガイ
Số nét
18
Bộ
豈
KHỞI
金
KIM 
Nghĩa
- Cái áo dày dát đồng. Như khải giáp [鎧甲] áo giáp.
Ví dụ
鎧
を
貫通
する
Đâm thủng áo giáo
鎧
を
着
た
騎士
Kị sỹ đội mũ sắt
鎧
の
威
に
褄取
りを
用
いる
。
Sử dụng kiểu thắt dây tsumadori cho các dải dây trên áo giáp.
鎧
の
札
を
革紐
で
綴
じ
合
わせる
。
Buộc các lá giáp của bộ áo giáp lại với nhau bằng dây da.
鎧
をつけている
人
は
、
転
ぶと
大
きな
音
がする
。
Người mặc áo giáp sẽ ngã với một vụ tai nạn lớn!
この
鎧
の
縅
は
、
紅
と
紫
の
段縅
で
、
美
しさと
威厳
を
兼
ね
備
えている
。
Dây da của bộ giáp này được phối màu đỏ và tím theo tầng, vừa đẹp mắt vừa thể hiện sự uy nghiêm.
今日
は
鎧
をつけていなくても
佩刀
するのは
忘
れていなかった
。
Hôm nay, dù chưa mặc áo giáp nhưng anh vẫn không quên mang theothanh kiếm của mình.
清
い
心
は
鎧
のようなもの
。
Có một trái tim trong trắng cũng giống như sở hữu một chiếc áo giáp chắc chắn.
武士
は
堅
い
鎧
を
身
にまとい
、
戦場
へと
向
かった
。
Chiến binh khoác lên mình bộ giáp chắc chắn và tiến ra chiến trường.
戦
いの
最中
に
鎧
を
失
い
、
腕
に
傷
を
負
ってしまった
。
Tôi bị mất áo giáp trong lúc trận đấu diễn ra ác liệt nhất và đã bị thương ở tay .
彼
は
戦
の
前
に
、
三縮
の
鎧
を
準備
しました
。
Anh ấy đã chuẩn bị ba bộ giáp trước khi ra trận.
戦国時代
の
武士
たちは
、
板金鎧
を
着用
して
戦
った
。
Các samurai trong thời kỳ Chiến Quốc đã mặc áo giáp kim loại tấm để chiến đấu.

