鎮
鎮 - TRẤN
鎮 (しず.める しず.まる おさえ) — TRẤN
TRẤN
Phát âm
Kunyomi
しず.める;しず.まる;おさえ
Onyomi
チン
Số nét
18
JLPT
N1
Tần suất 
#1617/2500
Bộ
真
CHÂN
金
KIM 
Nghĩa
- làm dịu; lắng xuống
(a) làm cho bình tĩnh; làm cho yên ổn
VD: 鎮魂 (trấn hồn), 鎮静 (trấn tĩnh), 鎮痛 (giảm đau)
(b) trấn áp; kiềm chế
VD: 鎮圧 (trấn áp), 鎮定 (dẹp yên)
- vật dùng để đè lên; vật nặng
VD: 重鎮 (nhân vặt trọng yếu), 文鎮 (đồ chặn giấy)
Ví dụ
鎮守
の
社
Trấn thủ của làng .
鎮静剤
を
使
う
Sử dụng thuốc an thần
鎮痛剤
はありますか
。
Bạn có thuốc giảm đau không
鎮痛剤
を
飲
みなさい
。
Uống một ít aspirin.
鎮痛薬
の
効果
を
高
める
Nâng cao hiệu quả của thuốc giảm đau.
鎮痛剤
のせいで
意識
を
失
っている
Bị bất tỉnh do thuốc giảm đau .
鎮痛剤
は
痛
いときだけ
飲
んでください
。
Chỉ uống thuốc giảm đau khi bạn cần.
鎮圧
のために
警察
が
現場
に
派遣
されました
。
Cảnh sát đã được cử đến hiện trường để trấn áp tình hình.
鎮
が
寺
を
守
るために
、
常
に
心
を
引
き
締
めている
。
Người trấn giữ chùa luôn giữ tâm trạng nghiêm túc để bảo vệ ngôi chùa.
内服鎮痛薬
Thuốc giảm đau bên trong cơ thể
内乱鎮圧作戦
Các hoạt động trấn áp cuộc nội loạn
国
を
鎮護
する
Bảo vệ đất nước .

