閉
閉 - BẾ
閉 (と.じる と.ざす し.める し.まる た.てる) — BẾ
BẾ
Phát âm
Kunyomi
と.じる;と.ざす;し.める;し.まる;た.てる
Onyomi
ヘイ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#951/2500
Bộ
オ 門
MÔN 
Nghĩa
- đóng; khép
VD: 閉鎖 (đóng cửa), 閉門 (đóng cổng)
- giam mình; nhốt; giam giữ
VD: 閉居 (ở ẩn), 閉塞 (bế tắc) - kết thúc; chấm dứt
VD: 閉会 (bế mạc), 閉館 (đóng cửa)
Mẹo
- ヘイしはとり肉にくを食たべた。…
Ví dụ
閉鎖気孔
Lỗ thông hơi đóng .
閉会
した
。
Cuộc họp đã kết thúc.
閉
じ
括弧
Ngoặc đóng
閉会
を
宣
する
Tuyên bố bế mạc hội nghị.
閉鎖
される
過程
Giai đoạn bị phong tỏa
閉会
の
辞
を
述
べる
Phát biểu bế mạc hội nghị .
閉店時間
は
何時
ですか
。
Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
開閉器油
Dầu công tắc .
主開閉器
Công tắc chính
車線閉鎖
Phong tỏa tuyến đường. .
光開閉器
Công tắc phát quang
門
を
閉
ざす
Khóa cổng

