閑
閑 - NHÀN
閑 — NHÀN
NHÀN
Phát âm
Onyomi
カン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1994/2500
Bộ
木
MỘC
門
MÔN 
Nghĩa
- rảnh rỗi; thời gian rảnh
VD: 閑職 (chức vụ nhàn hạ), 閑人 (người nhàn rỗi), 小閑 (chút thời gian rảnh)
- thanh bình; yên tĩnh
VD: 閑散 (vắng vẻ), 閑静 (yên tĩnh), 森閑 (tĩnh mịch) - học tập; làm quen
- lơ là; qua loa; xao nhãng
VD: 閑却 (bỏ bê), 等閑 (xem nhẹ)
Onyomi
Ví dụ
閑散期
に
Vào lúc (vào mùa) yên tĩnh (nhàn rỗi)
閑地
に
就
く
Sống cuộc sống an nhàn .
閑静
な
住宅地
に
建
つ
家
Ngôi nhà nằm trong khu vực yên tĩnh
閑散
とした
夏休
みの
校庭
Thời gian nghỉ hè vườn trường rất vắng vẻ
小閑
―
を
得
る
Có được chút thời gian nghỉ ngơi.
森閑
とした
Yên tĩnh
等閑
に
付
する
Sao nhãng/coi nhẹ/không quan tâm
安閑
として
暮
らす
Sống vô công rồi nghề
安閑
としていられない
Không có thời gian để mà nhởn nhơ nữa .
有閑
マダム
たちは
、
毎週
のように
高級
な
レストラン
で
ランチ
を
楽
しんでいる
。
Các bà chủ có cuộc sống nhàn hạ thường thưởng thức bữa trưa tại những nhà hàng sang trọng hầu như mỗi tuần.
取引
が
閑散
とした
状態
Tình trạng giao dịch thưa thớt
昨日
、
閑静
な
住宅街
にある
猫
のひたいほどの
売
り
地
を
見
つかって
、
すぐ
買
うことに
決
めた
。
Hôm qua, tôi tìm được mảnh đất nhỏ cần bán trong khu dân cư yên tĩnh.và tôi ngay lập tức quyết định mua nó.

