関
関 - QUAN
関 (せき -ぜき かか.わる からくり かんぬき) — QUAN
QUAN
Phát âm
Kunyomi
せき;-ぜき;かか.わる;からくり;かんぬき
Onyomi
カン
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#70/2500
Bộ
关
QUAN
門
MÔN 
Nghĩa
- liên quan; tham gia
VD: 関係 (quan hệ), 関与 (tham gia), 連関 (liên kết)
- then cửa; cài then
VD: 関鍵 (then cửa và chìa khóa), 門関 (cửa ải) - trạm kiểm soát; cửa ải; lối ra vào
VD: 関門 (cửa ải), 関税 (thuế quan), 難関 (cửa ải khó khăn) - khớp nối; bộ phận kết nối các vật với nhau; cơ cấu
VD: 関節 (khớp xương), 機関 (cơ quan) - seki (danh xưng tôn kính đặt sau tên của võ sĩ Sumo)
Mẹo
- せきが止とまらなくて、医者いし…
Ví dụ
関西
Kansai
関係官庁
Cơ quan liên quan
関係各位
Kính gửi các quý vị có liên quan .
関税改正
Thay đổi thuế nhập khẩu
関税保護
Bảo hộ thuế quan .
関東平野
Đồng bằng Kanto .
関係各国
Các quốc gia có liên quan
関節
(
性
)
腸
チフス
Bệnh viêm khớp xương (bênh khớp)
関西弁
の
人
Người nói tiếng Kansai .
関係形容詞
Tính từ quan hệ
関節向性
の
Hướng đến kích thích các khớp xương của cây
関数
の
内積
Tích vô hướng của hàm số .

