闇
闇 - ÁM
闇 (やみ くら.い) — ÁM
ÁM
Phát âm
Kunyomi
やみ;くら.い
Onyomi
アン;オン
Số nét
17
Tần suất 
#1969/2500
Bộ
門
MÔN
音
ÂM 
Nghĩa
- bóng tối; chỗ tối
- tối tăm; mờ mịt
VD: 闇然 (u tối), 闇夜 (đêm tối) - thiếu suy xét; ngu muội
VD: 闇愚 (ngu dốt), 闇主 (vị vua ngu muội) - thầm kín; lén lút
Ví dụ
闇夜
だった
。
Đó là một đêm tối.
闇夜
だった
。
Đó là một đêm tối.
闇
を
凝視
する
Nhìn xăm xoi vào bóng tối
闇
とは
光
がないことです
。
Bóng tối là sự thiếu vắng ánh sáng.
闇
はこれに
打
ち
勝
たなかった
。
Bóng tối đã không vượt qua được nó.
闇
の
中
でかろうじて
2
人
の
人影
が
見分
けられた
。
Chúng tôi hầu như không thể tìm ra hai con số trong bóng tối.
暗闇
から
急
に
現
れる
。
Tôi bước ra khỏi bóng tối.
夕闇
が
砂漠
をつつんだ
。
Hoàng hôn buông xuống trên sa mạc.
暗闇
の
中
に
人影
が
見
えた
。
Một hình dạng xuất hiện trong bóng tối.
暗闇
で
泣
いている
子
ども
Đứa trẻ đang khóc trong bóng tối
暗闇
で
赤
い
ライト
が
光
っていた
。
Một ánh sáng đỏ rực sáng trong bóng tối.
暗闇
に
一筋
の
光
が
差
し
込
む
。
Một tia sáng rọi vào bóng tối.

