阿
阿 - A, Á
阿 (おもね.る くま) — A, Á
A, Á
Phát âm
Kunyomi
おもね.る;くま
Onyomi
ア;オ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1126/2500
Bộ
可
KHẢ
⻖
Nghĩa
- Cái đống lớn, cái gò to.
- Tựa. Ngày xưa dùng đặt tên quan lấy ý rằng cái người ấy có thể nương tựa được. Như a hành [阿衡], a bảo [阿保], v.v.
- A dua. Như a du [阿諛] du nịnh, a tư sở hiếu [阿私所好] dua theo cái mình thích riêng.
- Bờ bên nước.
- Cái cột.
- Dài mà dẹp.
- Một âm là á. Dùng làm lời giáo đầu. Như ta nói a, à.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
ア
Ví dụ
阿蘇山
は
活火山
だ
。
Núi Aso là một ngọn núi lửa đang hoạt động.
阿呆
はいつも
彼以外
のものを
阿呆
であると
信
じている
。
Kẻ ngốc luôn tin rằng chính những người khác mới là kẻ ngốc.
阿寒湖
は
一面
に
凍
った
。
Hồ Akan bị đóng băng.
阿呆
の
弟
に
引
き
換
え
、
姉
は
天才
だ
。
So với em trai tôi, chị gái tôi là một thiên tài.
阿弥陀仏
が
臨終
の
者
を
極楽
へ
引接
する
。
Đức Phật A Di Đà tiếp dẫn người lâm chung về cõi Cực Lạc.
阿蘇神社
の
御田
は
、
豊作
を
祈
る
伝統的
な
神事
だ
。
Lễ hội cấy lúa Onta của đền Aso là một nghi lễ truyền thống nhằm cầu nguyện cho một mùa màng bội thu.
阿母
は
私
にとって
、
いつも
支
えとなる
存在
です
。
Mẹ tôi luôn là chỗ dựa vững chắc cho tôi.
阿頼耶識
には
万物
を
生
じさせる
種子
が
蓄
えられている
。
Trong A-lại-da thức có chứa các chủng tử làm phát sinh vạn vật.
阿寒摩周国立公園
の
硫黄山
は
、
アイヌ
語
で
アトサヌプリ
と
呼
ばれます
。
Núi Iō trong Vườn quốc gia Akan-Mashu được gọi là Atosanupuri trong tiếng Ainu.
阿弥陀仏
の
慈悲
によって
、
九品
の
世界
に
往生
することができる
。
Nhờ lòng từ bi của Phật A Di Đà, con người có thể vãng sinh vào Cõi Cực Lạc.
阿逸多
は
、
仏教
の
教
えを
広
めるために
多
くの
人々
に
影響
を
与
えました
。
Ajita đã truyền cảm hứng cho biết bao người và góp phần lan tỏa giáo lý Phật giáo.
世阿弥
は
自
らの
芸道
を
遊楽
と
称
した
。
Zeami đã gọi con đường nghệ thuật của mình là Yugaku (kịch Noh).

