降
降 - HÀNG, GIÁNG
降 (お.りる お.ろす ふ.る ふ.り くだ.る くだ.す) — HÀNG, GIÁNG
HÀNG, GIÁNG
Phát âm
Kunyomi
お.りる;お.ろす;ふ.る;ふ.り;くだ.る;くだ.す
Onyomi
コウ;ゴ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#596/2500
Bộ
ヰ 夂
TRI
⻖
Nghĩa
- xuống; đi xuống; hạ xuống
VD: 降下 (hạ xuống), 降格 (giáng chức)
- sau đó, kể từ đó
VD: 以降 (từ sau đó) - đầu hàng; quy phục
VD: 降服 (hàng phục), 投降 (đầu hàng) - rơi (mưa, tuyết)
VD: 降雨 (mưa rơi), 降雪 (tuyết rơi)
Mẹo
- おふろに入はいってからコウ水す…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
お.りる
お.ろす
ふ.る
ふ.り
Onyomi
コウ
Ví dụ
降
るほど
仕事
がある
。
Có nhiều công việc phải làm.
星降
る
夜
に
。
Thực hiện một điều ước vào một đêm đầy sao.
腹
が
降
る
。
Bị đau bụng đi ngoài.
雪
が
降
る
。
Tuyết rơi.
雨
が
降
る
。
Mưa rơi.
野
に
降
る
。
Rời bỏ chính trường (về vườn).
雨
が
降
るそうだ
。
Họ nói rằng trời sẽ mưa.
雨
が
降
ると
思
う
。
Tôi sợ trời sẽ mưa.
雨
が
降
るかもね
。
Có lẽ trời sẽ mưa.
雨
が
降
る
恐
れがある
。
Trời có nguy cơ đổ mưa.
雨
の
降
る
予感
がする
。
Tôi nghĩ rằng trời có thể mưa.
雨
が
降
るよう
祈
った
。
Chúng tôi đã cầu nguyện cho mưa.

