陰
陰 - ÂM
陰 (かげ かげ.る) — ÂM
ÂM
Phát âm
Kunyomi
かげ;かげ.る
Onyomi
イン
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1393/2500
Bộ
侌
ÂM
⻖
Nghĩa
- (イン) bóng; bóng râm
VD: 陰影 (bóng tối), 樹陰 (bóng cây)
- (イン) tối tăm; u ám
VD: 陰気 (u sầu), 陰湿 (nham hiểm) - (イン) tiêu cực; âm
VD: 陰性 (âm tính), 陰陽 (âm dương) - (イン) âm thầm; kín đáo; bí mật
VD: 陰険 (thâm hiểm), 陰徳 (việc tốt ngầm), 陰謀 (âm mưu) - (イン) thời gian
VD: 光陰 (thời gian), 寸陰 (thời gian ngắn) - (アン) nơi chịu tang
VD: 諒陰 (thời gian để tang)
Ví dụ
陰
イオン
Ion âm
陰陽家
Trường phái âm dương
陰茎
グランス
Đầu dương vật
陰惨
の
気
Không khí ảm đạm
陰陽仮説
Giả thuyết âm dương
陰
イオン
結合
Liên kết ion âm .
陰険
な
奴
。
Bạn là một con rắn!
陰
イオン
価数
Số trị ion âm
陰口
と
戦
う
Phản bác lại những lời nói xấu
陰気
な
部屋
Căn phòng u ám .
陰気
な
性格
Tính tình u sầu
陰陽五行説
Thuyết âm dương ngũ hành

