陶
陶 - ĐÀO, DAO
陶 — ĐÀO, DAO
ĐÀO, DAO
Phát âm
Onyomi
トウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1680/2500
Bộ
⻖ 匋
Nghĩa
- đồ gốm; đồ sứ; đồ đất nung
VD: 陶器 (đồ gốm), 陶芸 (nghệ thuật gốm)
- dạy dỗ và rèn luyện
VD: 陶冶 (rèn luyện nhân cách), 薫陶 (cảm hóa) - u sầu; phiền muộn
VD: 陶鬱 (u sầu) - tận hưởng; say sưa; ngây ngất
VD: 陶酔 (say sưa), 陶然 (ngây ngất)
Onyomi
Ví dụ
陶器
の
風鈴
を
作
る
Làm một cái chuông gió bằng gốm
陶器
は
火
で
焼
かれた
。
Đồ gốm được nung bằng lửa.
陶器
に
甲
の
文様
を
描
く
。
Vẽ họa tiết hình áo giáp lên đồ gốm.
陶器
の
小皿
に
入
れて
天火
で
焼
いた
卵
Cho trứng vào đĩa gốm nhỏ và nướng trong lò
陶芸家
は
上盤
に
粘土
を
乗
せ
、
形
を
整
える
。
Người thợ gốm đặt đất sét lên bàn xoay và tạo hình.
陶器
に
施釉
することで
、
耐久性
が
向上
します
。
Tráng men lên đồ gốm giúp tăng cường độ bền.
陶芸家
たちは
、
土窯
で
作品
を
焼
き
上
げることを
大切
にしています
。
Các nghệ nhân gốm coi trọng việc nung tác phẩm trong lò đất.
薫陶
を
受
ける
Bị cảm hóa .
この
陶器
は
悪形
だ
。
Cái đồ gốm này có hình dáng xấu.
その
陶芸家
は
腕
が
落
ちた
。
Người thợ gốm đã mất đi sự tinh ranh của mình.
泥
は
陶器
を
作
るのに
必要
な
材料
です
。
Đất sét là nguyên liệu thiết yếu để làm đồ gốm.
この
陶芸家
は
土味
を
大切
にしている
。
Nghệ nhân gốm này rất coi trọng đặc tính của đất sét.

