陸
陸 - LỤC
陸 (おか) — LỤC
LỤC
Phát âm
Kunyomi
おか
Onyomi
リク;ロク
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#736/2500
Bộ
⻖ 坴
Nghĩa
- đất liền; lục địa
VD: 陸地 (đất liền), 大陸 (lục địa)
- viết tắt của tỉnh Mutsu
VD: 陸中 (Rikuchu - một tỉnh tách ra từ tỉnh Mutsu) - trạng thái tiếp nối; liên tục
VD: 陸続 (liên tục)
Mẹo
- ユーラシア大たいりくはとても大…
Ví dụ
陸軍元帥
Thống chế lục quân.
陸
・
海
・
空軍
Lục hải không quân .
陸路運送
Vận chuyển đường bộ
陸海空軍
Lục quân, hải quân, không quân
陸地
の
突端
Mũi đất .
陸路積送品
Sản phẩm ủy thác gửi qua đường bộ
陸橋
を
渡
る
Băng qua cầu vượt.
陸海
の
軍備
Quân trang của hải quân
陸生
の
爬虫類
Loài bò sát sống ở trong đất
陸地測量
(
検地
)
Sự khảo sát đất đai lục địa
陸
が
見
えてきた
。
Đã có thể nhìn thấy đất liền.
陸路
と
海路
とで
Bằng đường bộ và đường biển

