陽
陽 - DƯƠNG
陽 (ひ) — DƯƠNG
DƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
ひ
Onyomi
ヨウ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#1071/2500
Bộ
昜
DƯƠNG
⻖
Nghĩa
- năng động, tích cực; dương
VD: 陽気 (vui vẻ), 重陽 (Tết Trùng Cửu)
- giả vờ; giả mạo
VD: 陽動 (đánh lạc hướng) - cực dương; dấu dương
- mặt trời; ánh sáng mặt trời
VD: 陽光 (ánh sáng mặt trời), 太陽 (mặt trời) - nơi có nắng; phía đón nắng
VD: 山陽 (phía nam của núi) - ấm áp; sáng sủa
VD: 陽春 (xuân ấm áp)
Mẹo
- たいようの光ひかりは暖あたたか…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ひ
Onyomi
Ví dụ
陽
イオン
Ion dương
陽
イオン
結合
Liên kết ion dương
陽
イオン
価数
Số trị ion dương
陽電子捕獲
Bắt giữ điện tử dương.
陽
があかあかと
沈
む
。
Mặt trời lặn trong một màu rực rỡ hoang dại.
陽子
・
中性子
などの
粒子
Phần tử như electron và nơtơron. .
太陽
が
〜
。
Mặt trời nhô lên .
陰陽家
Trường phái âm dương
太陽
クイズ
Câu đố mặt trời
陰陽仮説
Giả thuyết âm dương
太陽光線
Tia sáng mặt trời
陰陽五行説
Thuyết âm dương ngũ hành

