随
随 - TÙY
随 (まにま.に したが.う) — TÙY
TÙY
Phát âm
Kunyomi
まにま.に;したが.う
Onyomi
ズイ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1396/2500
Bộ
⻖ 有
HỮU
⻌
Nghĩa
- theo; đi theo; cùng làm
VD: 随員 (tùy tùng), 随行 (đi theo), 随従 (theo hầu)
- tùy ý; nghe theo lời
VD: 随意 (tùy ý), 随筆 (tùy bút)
Ví dụ
随分
お
待
ちかねでした
.
Anh ấy nôn nóng chờ cậu đến.
随意
に
退席
して
結構
です
。
Bạn có thể rời khỏi chỗ ngồi của mình tùy ý.
随意
に
退席
してかまいません
。
Bạn có thể rời khỏi chỗ ngồi của mình tùy ý.
随時
に
退席
してもかまいません
。
Bạn có thể rời khỏi chỗ ngồi của mình tùy ý.
随分久
しぶりだね
。
この
前
、
僕
が
君
に
会
ったのはいつだったかね
。
Tôi đã không gặp bạn trong nhiều năm. Bạn có nhớ lần cuối tôi gặp bạn là khi nào không?
随分尽
くしてやったのに
、
それでも
彼
にはありがたみが
無
かった
。
Sau tất cả những gì chúng tôi đã làm, anh ấy vẫn vô ơn.
随分早
くに
出
たんですが
.
.
.
会社
に
着
きましたら
、
家
に
電話
するよう
伝言
していただけますか
?
Anh ấy đã rời nhà từ khá sớm rồi, nếu anh ấy đến công ty, xin nhắn anh ấy gọi điện thoại về nhà có được không ạ? .
北圏随一
の
名勝地
である
Thắng cảnh đệ nhất ở các tỉnh phía Bắc .
彼
は
随分年下
の
娘
さんと
結婚
した
。
Anh kết hôn với một cô gái trẻ hơn anh nhiều tuổi.
彼
は
随分変
わってしまって
昔
の
彼
ではない
。
Anh ấy đã thay đổi rất nhiều, và anh ấy không còn như xưa nữa.
この
随筆
は
1
個
の
旅行鞄
についてのものです
。
Bài luận này là về một hành lý.
この
随筆
は
一個
の
旅行
かばんについてのものです
。
Bài luận này là về một hành lý.

