隠
隠 - ẨN
隠 (かく.す かく.し かく.れる かか.す よ.る) — ẨN
ẨN
Phát âm
Kunyomi
かく.す;かく.し;かく.れる;かか.す;よ.る
Onyomi
イン;オン
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1089/2500
Bộ
㥯 ⻖
Nghĩa
- giấu; che đậy
VD: 隠語 (tiếng lóng), 隠滅 (phi tang), 隠蔽 (che giấu)
- ẩn mình; được che phủ; ẩn cư
VD: 隠逸 (ẩn dật), 隠居 (ẩn cư), 隠遁 (lánh đời) - uy nghi; đường bệ
VD: 隠然 (ảnh hưởng âm thầm) - thương xót; lo âu
VD: 惻隠 (lòng trắc ẩn) - viết tắt của tỉnh cổ Oki
VD: 隠州 (Inshu - tỉnh Oki)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かく.す
かく.し
かく.れる
Onyomi
Ví dụ
隠
とん
者
。
山中
に
隠
とんする
Người sống dẩn dật. Sống ẩn dật ở trên núi
隠匿資産
Tài sản ngầm
隠匿事件
Một vụ xì-căng-đan được che đậy
隠語
を
使
う
人
Người sử dụng ngôn ngữ mật (tiếng lóng)
隠密行動
をとる
部隊
Bộ đội thực hiện hành động bí mật
隠
された
虚栄心
Tính kiêu căng tự phụ tiềm ẩn .
隠
れん
坊
しよう
。
Hãy chơi trốn tìm.
隠
れん
坊
しようか
。
Bạn có muốn chơi trốn tìm không?
隠匿
されている
不正資金
Tài sản bất chính được che giấu
隠
れ
場所
になるような
島
Hòn đảo giống như một nơi ẩn náu .
隠匿
する
〔
物
・
情報
・
事実
などを
〕
Giấu tài sản, che giấu thông tin, che đậy sự thật
隠
さないで
話
してくれ
。
Đừng kìm hãm bất cứ điều gì.

