隣
隣 - LÂN
隣 (とな.る となり) — LÂN
LÂN
Phát âm
Kunyomi
とな.る;となり
Onyomi
リン
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1083/2500
Bộ
粦 ⻖
Nghĩa
- bên cạnh; giáp nhau.
VD: 隣国 (nước láng giềng), 隣接 (tiếp giáp)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
となり
Onyomi
Ví dụ
隣
り
合
う
角
Góc kề .
隣接定義域
Miền xác định kế cận
隣
の
芝
は
青
い
。
Cỏ luôn xanh hơn ở phía bên kia hàng rào.
隣
の
芝生
は
青
い
。
Cỏ luôn xanh hơn ở phía bên kia hàng rào.
隣接火災報知機
Các thiết bị báo cháy liền kề nhau
隣
の
コーン
はあまい
。
Đất của người hàng xóm của chúng tôi cho sản lượng ngô tốt hơn đất của chúng tôi.
隣国
と
領土
を
争
う
。
Tranh chấp lãnh thổ với nước láng giềng.
隣家
に
火
がつけた
Căn nhà bên cạnh đã bị bắt lửa
隣室
に
人
の
〜
がする
。
Cảm giác như có người ở phòng bên cạnh .
隣
の
人
の
タバコ
が
煙
い
Điếu thuốc lá của người bên cạnh nhả khói mù mịt .
隣
りの
人
が
大嫌
い
。
Tôi ghét những người hàng xóm của tôi.
隣町
に
住
んでいます
。
Anh ấy sống ở thị trấn tiếp theo.

