雄
雄 - HÙNG
雄 (お- おす おん) — HÙNG
HÙNG
Phát âm
Kunyomi
お-;おす;おん
Onyomi
ユウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#669/2500
Bộ
隹
CHUY
厷
QUĂNG 
Nghĩa
- giống đực ở động thực vật
VD: 雄鶏 (gà trống), 雌雄 (đực cái)
- hùng dũng; dũng mãnh; vượt trội; xuất chúng; nhân vật kiệt xuất
VD: 雄姿 (dáng vẻ oai hùng), 英雄 (anh hùng), 業界の雄として活躍する (hoạt động như một người dẫn đầu trong ngành)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
お-
Onyomi
Ví dụ
雄鶏
が
〜
Gà trống vỗ cánh .
雄弁
な
演説
Diễn thuyết hùng biện
雄大
な
光景
Cảnh tượng hùng vĩ
雄鳥
が
時
を
作
る
Gà gáy sáng.
雄鶏
が
時
をつぐ
Gà trống báo giờ .
雄弁
は
銀
、
沈黙
は
金
。
Phát biểu là bạc, im lặng là vàng.
雄武
は
北海道
にある
。
Oumu nằm ở Hokkaido.
雄花
と
雌花
をつける
肉穂花序
Bông mo có cả hoa đực và hoa cái .
雄太
は
恵子
に
思
いを
寄
せている
。
Yuta có tình cảm với Keiko.
雄
しべは
葯
とそれを
支
える
花糸
から
成
る
。
Nhị hoa bao gồm bao phấn và chỉ nhị nâng đỡ nó.
雄
のくじゃくは
尾
の
羽毛
が
色彩豊
かである
。
Con công đực có bộ lông đuôi sặc sỡ.
雄
のくじゃくは
尾
の
羽毛
が
色彩豊
かである
。
Con công đực có bộ lông đuôi sặc sỡ.

