雅
雅 - NHÃ
雅 (みや.び) — NHÃ
NHÃ
Phát âm
Kunyomi
みや.び
Onyomi
ガ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1192/2500
Bộ
隹
CHUY
牙
NHA 
Nghĩa
- thanh tao; nhã nhặn; duyên dáng
VD: 雅趣 (sở thích tao nhã), 高雅 (thanh cao), 優雅 (thanh lịch)
- thường; vốn dĩ; trước đến nay
- đúng đắn; chính thống
VD: 雅楽 (âm nhạc cung đình), 雅言 (lời nói nhã nhặn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
雅楽公演
Trình diễn nhã nhạc .
雅趣
な
文体
Văn phong tao nhã
雅致
を
凝
らした
庭
Khu vườn tao nhã .
雅夫
は
生徒会
の
会計係
だ
。
Masao là kế toán của hội học sinh. .
雅楽寮
の
正
に
任
じられる
。
Được bổ nhiệm làm trưởng quan của Nhã nhạc liêu.
雅楽
の
演目
である
振
りを
鑑賞
する
。
Thưởng thức bản nhạc Buri, một tiết mục trong Nhã nhạc.
雅楽
の
演目
である
皇帝
を
演奏
する
。
Biểu diễn bản nhạc Oda, một tiết mục trong nhã nhạc cung đình.
雅楽
の
演奏
の
前
に
音取
が
行
われる
。
Khúc dạo đầu chỉnh âm được thực hiện trước khi bắt đầu buổi biểu diễn Nhã nhạc.
雅楽
の
演奏
では
、
壱越調
がよく
使
われる
。
Trong biểu diễn nhạc cung đình Nhật Bản, điệu thức Ichikotsuchou thường được sử dụng.
雅夫
は
快活
な
性格
なのでみんなに
好
かれる
。
Masao có tính cách vui vẻ nên được nhiều người quí mến. .
雅楽
の
平調
は
、
西洋音楽
の
ホ
短調
に
近
いとされる
。
Điệu Hyojo trong nhã nhạc Gagaku được cho là gần với cung Mi thứ của âm nhạc phương Tây.
雅楽
では
、
姑洗調
の
曲
が
儀式
に
使
われることが
多
い
。
Trong Nhã Nhạc, các bài nhạc theo điệu Kosen-chō thường được sử dụng trong các nghi lễ.

