雌
雌 - THƯ
雌 (め- めす めん) — THƯ
THƯ
Phát âm
Kunyomi
め-;めす;めん
Onyomi
シ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1951/2500
Bộ
此
THỬ
隹
CHUY 
Nghĩa
- con cái; giống cái của sinh vật
VD: 雌竹 (tre cái), 雌雄 (đực và cái)
- yếu đuối; ví von cho những thứ yếu ớt
VD: 雌伏 (ẩn nhẫn chờ thời)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
め-
めす
Onyomi
Ví dụ
雌豹
Báo cái .
雌花序
Hoa cái
雌鳥
がひなを
〜
。
Gà mái ấp gà con. .
雌牛
は
ミルク
を
供給
する
。
Bò cung cấp sữa cho chúng ta.
雌牛
は
牛乳
を
供給
する
。
Bò cung cấp sữa.
雌豚
の
耳
から
絹
の
財布
は
作
れない
。
Bạn không thể tạo ra một chiếc ví bằng lụa từ tai lợn nái.
雌
の
鵞鳥
の
ソース
になるものは
雄
の
鵞鳥
の
ソース
にもなる
。
Nước sốt cho ngỗng là nước sốt cho ngỗng.
雌
の
鵞鳥
の
ソース
になるものは
雄
の
鵞鳥
の
ソース
にもなる
。
Nước sốt cho ngỗng là nước sốt cho ngỗng.
雌鳥
が
雄鳥
より
大声
で
鳴
くのは
不幸
な
家
。
/
亭主
より
女房
が
強
いのは
不幸
《
諺
》
Thật là một gia đình bất hạnh nếu con gà mái gáy to hơn gà trống .
雌熊
は
私
たちを
襲
う
。
そして
幸福
をみつける
代
わりに
、
命
を
落
としてすべてが
無駄
になってしまう
。
Cô ấy sẽ nắm lấy chúng ta, và thay vì tìm thấy hạnh phúc, chúng ta sẽ chết, và tất cảchẳng để lam gi.
私
は
雌猫
を
飼
っている
。
Tôi nuôi một con mèo cái.
本
の
雌
しべを
持
つ
《
植物
》
Có năm nhuỵ

