雑
雑 - TẠP
雑 (まじ.える まじ.る) — TẠP
TẠP
Phát âm
Kunyomi
まじ.える;まじ.る
Onyomi
ザツ;ゾウ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#839/2500
Bộ
隹
CHUY
九
CỬU
木
MỘC 
Nghĩa
- pha trộn; xen lẫn; lộn xộn
VD: 雑然 (lộn xộn), 複雑 (phức tạp)
- sơ sài; đại khái; qua loa
VD: 雑駁 (hỗn độn), 粗雑 (sơ sài) - không thống nhất; rời rạc; tạp nham
VD: 雑学 (kiến thức hỗn tạp), 雑言 (lời nói bừa bãi)
Onyomi
Ví dụ
雑言
を
吐
く
Chửi thề
雑草
がはびこる
Cỏ dại lan đầy .
雑誌
を
編集
する
Biên tập tạp chí. .
雑草
が
急
に
生
えた
。
Cỏ dại mọc um tùm trong vườn.
雑誌
「
科学
」
の
5
月号
Số tháng 5 của tạp chí "Khoa học"
雑草
の
生
い
茂
る
庭
Vườn um tùm cỏ dại
雑草
は
成長
が
早
い
。
Cỏ dại bị bệnh phát triển apace.
雑誌
をくれないか
。
Cho tôi một số loại tạp chí, được không?
雑草
は
茂
りやすい
。
Cỏ dại chắc chắn sẽ phát triển mạnh.
雑色
は
無位
の
官人
として
、
宮中
の
雑務
に
従事
した
。
Zoushiki là những quan chức không có phẩm hàm, tham gia vào các công việc tạp vụ trong cung đình.
雑誌新聞広告欄案内
Hướng dẫn mục quảng cáo (cột quảng cáo) trên báo, tạp chí, mục quảng cáo (cột quảng cáo) tuyển người
雑草
の
生
えた
植木鉢
Chậu hoa dại

