雛
雛 - SỒ
雛 (ひな ひよこ) — SỒ
SỒ
Phát âm
Kunyomi
ひな;ひよこ
Onyomi
スウ;ス;ジュ
Số nét
18
JLPT
N1
Tần suất 
#2241/2500
Bộ
芻
SÔ
隹
CHUY 
Nghĩa
- Non. Chim non gọi là sồ, gà con cũng gọi là sồ, trẻ con cũng gọi là sồ.
- Uyên sồ [鵷雛] một loài chim như chim phượng.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
雛祭
り
Lễ hội dành cho các bé gái
雛祭
りでは
内裏雛
を
中心
に
雛人形
を
並
べる
。
Trong lễ Hinamatsuri, người ta bày búp bê xoay quanh cặp búp bê Hoàng đế và Hoàng hậu.
雛祭
りの
時
、
雪洞
を
飾
って
雛人形
を
優
しく
照
らしました
。
Trong dịp lễ hội Hinamatsuri, chúng tôi đã trang trí bằng đèn lồng giấy và chiếu ánh sáng dịu nhẹ lên các con búp bê.
育雛器
で
雛
を
育
てる
。
Nuôi gà con bằng lồng úm gia cầm.
育雛器
の
温度
を
適切
に
保
つ
。
Duy trì nhiệt độ của máy úm gia cầm một cách thích hợp.
口
を
雛鳥
の
餌
いっぱいにして
飛
んでくる
Bay đến với đầy miệng thức ăn cho gà con .
東洋雛蝙蝠
は
夜行性
で
、
主
に
小
さな
昆虫
を
捕食
します
。
Dơi Vespertilio orientalis là loài hoạt động về đêm, chủ yếu săn các loài côn trùng nhỏ.
白鳥
の
雛
Gà trắng
卵
から
雛
を
孵
す
Ấp trứng nở ra gà con .
この
女雛
は
可愛
いですね
。
Con búp bê Hoàng hậu này dễ thương thật nhỉ.
願書
を
雛形
の
通
り
認
める
。
Tạo đơn theo mẫu có sẵn.
母鳥
が
雛
に
虫
を
持
ってきた
。
Chim mẹ mang sâu về cho đàn con.

