離
離 - LI
離 (はな.れる はな.す) — LI
LI
Phát âm
Kunyomi
はな.れる;はな.す
Onyomi
リ
Số nét
19
JLPT
N1
Tần suất 
#555/2500
Bộ
隹
CHUY
离
LI 
Nghĩa
- rời xa; tách ra; chia lìa
VD: 離縁 (ly hôn), 離散 (ly tán), 距離 (khoảng cách)
- quẻ Ly (một trong tám quẻ bát quái trong Kinh Dịch)
- xếp hàng
- bám vào; dính vào
- mắc vào; vướng vào; bám vào
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はな.れる
Onyomi
Ví dụ
離礁
させる
Làm nổi cái gì đó.
離散確率変数
Biến ngẫu nhiên rời rạc
離散時間伝達関数
Hàm số chuyển đổi thời gian riêng biệt .
隔離病舎
Bậnh xá cách ly .
電離層散乱
Tầng điện ly lan toả
床離
れが
悪
い
Không thể rời khỏi giường bệnh .
床離
れがよい
Có thể rời giường bệnh
隔離
された
世界
Thế giới bị cách ly .
分離平等政策
の
理論
Lý luận của chính sách tách rời nhưng bình đẳng. .
解離性胸部大動脈瘤
Phân tích chứng phình to ở động mạch chủ của phần ngực
距離当
たりの
排気量
Lượng khí thải tương ứng với khoảng cách.
席
を
離
す
。
Rời chỗ ngồi.

