雨
雨 - VŨ, VÚ
雨 (あめ あま- -さめ) — VŨ, VÚ
VŨ, VÚ
Phát âm
Kunyomi
あめ;あま-;-さめ
Onyomi
ウ
Số nét
8
JLPT
N5
Tần suất 
#950/2500
Nghĩa
- mưa; trời mưa; những thứ rơi xuống như mưa
VD: 雨期 (mùa mưa), 雨月 (trăng trong mưa), 雨矢 (mưa tên)
Mẹo
- う季きに、皆みんなはあめに濡ぬ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あま-
-さめ
Onyomi
Ví dụ
雨季作
Mùa thu hoạch vào mùa mưa .
雨
らしい
。
Cảm giác như mưa.
雨滴浸食
Bị mưa sói mòn
雨
がやむ
Tạnh mưa
雨
が
降
る
。
Mưa rơi.
雨
が
〜
降
る
Mưa rơi rào rào
雨垂
れ
水
Nước mưa
雨
が
5
日間続
けて
雨
が
降
った
。
Trời mưa năm ngày liền.
雨
は
嫌
いだけど
、
雨
の
匂
いは
好
き
。
Tôi ghét mưa, nhưng tôi thích mùi của nó.
雨
は
止
んだ
。
Trời đã ngừng mưa.
雨
が
降
った
.
Trời đã mưa.
雨降
ってる
?
Trời đang mưa?

