雪
雪 - TUYẾT
雪 (ゆき) — TUYẾT
TUYẾT
Phát âm
Kunyomi
ゆき
Onyomi
セツ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#1131/2500
Bộ
⻗ ヨ
Nghĩa
- tuyết
VD: 降雪 (tuyết rơi), 蛍雪 (cần cù học tập)
- rửa sạch; gột rửa
VD: 雪辱 (rửa nhục), 雪冤 (minh oan) - trắng như tuyết (ví von)
VD: 雪肌 (da trắng như tuyết)
Mẹo
- ゆきの季きせつ。Mùa tuy…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ゆき
Onyomi
Ví dụ
雪駄
Guốc Nhật
雪
を
〜
て
雪
だるまを
作
る
Viên tuyết để làm người tuyết .
雪
が
降
る
。
Tuyết rơi.
雪
みたい
。
Nó trông giống như tuyết.
雪
の
風紋
Sóng tuyết .
雪
の
女王
Nữ chúa Tuyết
雪
は
消
えた
。
Tuyết đã biến mất.
雪
が
降
った
。
Tuyết rơi.
雪
が
〜
(
と
)
降
る
Tuyết rơi lả tả
雪
が
止
んだ
Tuyết đã ngừng rơi.
雪
が
〜
溶
けた
。
Tuyết đã tan hoàn toàn.
雪
を
掻
きます
Dọn tuyết .

