零
零 - LINH
零 (ぜろ こぼ.す こぼ.れる) — LINH
LINH
Phát âm
Kunyomi
ぜろ;こぼ.す;こぼ.れる
Onyomi
レイ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#1217/2500
Bộ
令
LỆNH
⻗
Nghĩa
- số không
VD: 零下 (dưới không độ)
- nhỏ; ít; vụn vặt; phần dư
VD: 零細 (nhỏ lẻ), 零余 (số dư) - rơi; mưa rơi; tràn ra
VD: 零雨 (mưa rơi lất phất), 零砕 (vụn vặt) - sa sút; suy sụp
VD: 零落 (sa sút)
Ví dụ
零細
な
パン
屋
は
スーパーマーケット
に
圧倒
された
。
Các cửa hàng bánh Mom-and-pop đã tràn ngập các siêu thị.
零細企業
は
インフレ
で
苦境
に
陥
っています
。
Các doanh nghiệp nhỏ đang phải chịu sức ép của lạm phát.
零細小売店
などは
新年度
には
利益
を
上
げるでしょう
。
Các cửa hàng dành cho mẹ và con sẽ thu được lợi nhuận trong năm tài chính mới.
今
は
零下
10
度
だ
。
Bây giờ nó đang ở dưới 0 độ.
食
べ
零
しを
掃除
する
。
Dọn dẹp những mẩu thức ăn vương vãi.
絶対零度
は
熱力学
において
大
きな
意義
がある
Độ không tuyệt đối có ý nghĩa rất lớn trong nhiệt động lực học
絶対零度
では
原子
および
分子
のすべての
運動
が
停止
する
Ở độ không tuyệt đối, hoạt động của các hạt nguyên tử và phân tử bị dừng lại .
今朝
は
零下
3
度
だった
。
Sáng nay nhiệt kế đã ở dưới 0 độ 3 độ.
時計
が
零時半
を
打
った
。
Đồng hồ điểm 12 giờ rưỡi.
昨晩
は
零度以下
に
下
がった
。
Nhiệt độ đã giảm xuống dưới 0 vào đêm qua.
今朝
は
零下
3
度以下
だった
。
Sáng nay nhiệt kế đã ở dưới 0 độ 3 độ.
今朝
は
零度以下
でしたが
、
自転車
で
学校
へ
行
きました
。
Sáng nay trời dưới 0, nhưng tôi đã đạp xe đến trường.

