雷
雷 - LÔI
雷 (かみなり いかずち いかづち) — LÔI
LÔI
Phát âm
Kunyomi
かみなり;いかずち;いかづち
Onyomi
ライ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1491/2500
Bộ
⻗ 田
ĐIỀN 
Nghĩa
- vũ khí có cơ chế phát nổ
VD: 雷管 (kíp nổ), 地雷 (mìn)
- sấm; sét
VD: 雷鳴 (tiếng sấm), 春雷 (sấm mùa xuân) - miêu tả thứ giống như sấm sét
VD: 雷名 (danh tiếng lẫy lừng, vang như sấm), 迅雷 (tiếng sấm vâng dội)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かみなり
Onyomi
Ví dụ
雷
が
〜
鳴
る
Sấm kêu ầm ì, sấm chớp ì ùng
雷
が
〜
(
と
)
鳴
る
Tiếng sấm vang rền .
雷雨
の
中
を
走
る
Chạy trong cơn bão tố. .
雷鳴
のような
歓呼
Tung hô như sấm
雷鳴
が
空
に
轟
いた
。
Tiếng sấm sét ầm ầm trên trời
雷鳴
がとどろいた
。
Sấm sét làm tôi giật mình
雷
のようないびき
Ngáy như sấm
雷
に
打
たれて
死
ぬ
Chết do sét đánh
雷
のように
騒々
しい
Ầm ĩ như sấm
雷
がその
塔
に
落
ちた
。
Sấm sét đã đánh vào cái tháp đó
雷
がばちんと
鳴
った
。
Tiếng sấm đã vang lên với một tiếng 'bachin'.
雷
は
金属
に
落
ちやすい
。
Sét có thể đánh vào kim loại.

