電
電 - ĐIỆN
電 — ĐIỆN
ĐIỆN
Phát âm
Onyomi
デン
Số nét
13
JLPT
N5
Tần suất 
#268/2500
Bộ
电
ĐIỆN
⻗
Nghĩa
- điện
VD: 電圧 (điện áp), 充電 (sạc điện)
- viết tắt của tàu điện
VD: 市電 (tàu điện thành phố), 終電 (chuyến tàu cuối) - viết tắt của điện tín, điện báo, điện thoại
VD: 電文 (điện văn), 打電 (đánh điện) - chớp; ánh chớp
VD: 電光 (ánh chớp), 雷電 (sấm chớp) - động tác nhanh nhẹn
VD: 電撃 (tập kích chớp nhoáng), 電光石火 (nhanh như chớp)
Mẹo
- でん子しレンジは電気でんきを使…
Onyomi
Ví dụ
電解槽電圧
Điện áp của bể điện phân .
電報電話局
Trạm điện thoại điện tín .
電圧電流計法
Phương pháp dùng đồng hồ đo hiệu điện thế
電流
・
電位曲線
Đường cong dòng điện/điện thế
電鉄用変電所
Ga xép dùng cho đường xe điện. .
電界放射電子銃
Súng điện tử phóng xạ điện trường .
電子
の
負電荷
と
等
しい
正電荷
Sự nạp điện dương tương ứng với sự nạp điện âm của điện tử .
電線
は
電気
を
流
す
。
Dây mang điện.
電流力計型電力計
Oát kế kiểu đo lực dòng điện .
電気電子技術者協会
Hiệp hội kỹ thuật về điện tử và điện khí.
電子管式電圧調整器
Máy điều chỉnh điện áp theo kiểu ống điện tử.
電解
アルカリ
Alkan điện phân .

