震
震 - CHẤN
震 (ふる.う ふる.える) — CHẤN
CHẤN
Phát âm
Kunyomi
ふる.う;ふる.える
Onyomi
シン
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#893/2500
Bộ
⻗ 辰
THẦN 
Nghĩa
- rung; run; rung động
VD: 震動 (rung chuyển), 地震 (động đất)
- viết tắt của 地震 (động đất)
VD: 震源 (tâm chấn), 耐震 (chống động đất) - run sợ; sợ hãi
VD: 震撼 (chấn động, sốc), 震駭 (kinh hoàng) - quẻ Chấn trong bát quái Kinh Dịch
Ví dụ
震
えが
背筋
を
走
った
。
Một cơn rùng mình chạy dọc sống lưng tôi.
地震
の
危険
はない
。
Không có nguy cơ xảy ra động đất.
地震
で
建物
が
揺
れた
。
Các tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.
地震
で
土手
が
崩
れた
。
Đê bị vỡ do trận động đất.
地震工学
の
専門家
が
、
都市
の
耐震強度
を
評価
しました
。
Các chuyên gia kỹ thuật động đất đã đánh giá khả năng chống động đất của thành phố.
地震保険
は
、
地震
による
被害
を
補償
するための
保険
です
。
Bảo hiểm động đất là loại bảo hiểm để bồi thường thiệt hại do động đất gây ra.
地震
が
大地
を
揺
すった
。
Trận động đất rung chuyển mặt đất.
地震
ほど
怖
い
物
はない
。
Không có gì khủng khiếp bằng một trận động đất.
地震
や
洪水
は
天災
です
。
Động đất và lũ lụt là thiên tai.
地震
が
彼女
に
ケガ
をさせた
。
Trận động đất đã khiến cô ấy bị thương.
地震
がその
地域
を
襲
った
。
Trận động đất làm rung chuyển cả khu vực.
地震
による
地質
への
影響
Ảnh hưởng của động đất tới địa chất.

