霊
霊 - LINH
霊 (たま) — LINH
LINH
Phát âm
Kunyomi
たま
Onyomi
レイ;リョウ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1458/2500
Bộ
⻗ 业
NGHIỆP
二
NHỊ 
Nghĩa
- kỳ bí; thần thánh
VD: 霊感 (linh cảm), 霊泉 (suối thiêng)
- linh hồn; thần hồn
VD: 霊魂 (linh hồn), 神霊 (thần linh), 亡霊 (vong linh) - tốt; xuất sắc
VD: 霊知 (trí tuệ siêu việt), 霊妙 (kỳ diệu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
たま
Onyomi
レイ
Ví dụ
霊媒
の
能力
Khả năng gọi hồn .
霊肉
の
葛藤
[
争
い
]
Cuộc chiến mâu thuẫn giữa linh hồn và thể xác .
霊魂
よ
、
そこにいますか
?
Spirit, bạn có ở đó không?
聖霊
が
現
れた
。
Thần hiển linh.
幽霊
は
存在
する
。
Những bóng ma tồn tại.
悪霊
を
取
り
除
く
Xóa bỏ tâm địa hắc ám .
悪霊退散
の
儀式
Nghi thức (nghi lễ) xua đuổi linh hồn ma quỷ
悪霊
を
追
い
出
す
Xua đuổi linh hồn tội lỗi .
怨霊
を
退散
する
Xua đuổi hồn ma báo oán
亡霊
を
追
い
払
う
Xua đuổi hồn ma.
幽霊
を
信
じますか
。
Bạn có tin vào ma quỷ?
慰霊祭
に
参加
する
Tham dự lễ tang

