霧
霧 - VỤ
霧 (きり) — VỤ
VỤ
Phát âm
Kunyomi
きり
Onyomi
ム;ボウ;ブ
Số nét
19
JLPT
N1
Tần suất 
#1747/2500
Bộ
⻗ 務
VỤ 
Nghĩa
- sương mù; thứ giống sương mù
VD: 霧氷 (sương muối), 霧散 (tan biến như sương)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
きり
Onyomi
Ví dụ
霧状層雲
Tầng mây mù .
霧吹
き
作用
Tác dụng bình phun
霧
がはれた
。
Sương mù đã tan.
霧雨
で
道
が
汚
い
Đường bẩn vì mưa phùn .
霧
が
立
ち
込
めた
。
Sương mù giăng kín.
霧
が
晴
れ
始
めた
。
Sương mù bắt đầu bốc lên.
霧雨
のしょぼつく
日
。
Ngày mưa phùn rơi lất phất.
霧
で
谷
が
見
えなかった
。
Thung lũng ẩn hiện trong màn sương mờ ảo.
霧
が
急
に
濃
くなってきた
。
Sương mù dày lên nhanh chóng.
霧
の
中
から
突然船
が
現
れた
。
Một con thuyền đột nhiên xuất hiện trong sương mù.
霧
のほか
、
何
もみえなかった
。
Tôi không thể nhìn thấy gì ngoài sương mù.
霧
がだんだん
濃
くなっている
。
Sương mù ngày càng dày.

