青
青 - THANH
青 (あお あお- あお.い) — THANH
THANH
Phát âm
Kunyomi
あお;あお-;あお.い
Onyomi
セイ;ショウ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#589/2500
Bộ
龶 ⺝
Nghĩa
- màu xanh
VD: 青山 (núi xanh), 青天 (trời xanh), 紺青 (màu xanh thẫm)
- trẻ; tuổi trẻ
VD: 青春 (tuổi trẻ), 青年 (thanh niên)
Mẹo
- せいねんがあおぞらを見みて、し…
Ví dụ
青
と
白
!
Màu trắng và màu xanh .
青物類
Các loại rau xanh
青菜
に
塩
。
Hoàn toàn chán nản.
青海原
で
Trong đại dương xanh .
青物市場
Chợ rau
青年
の
活力
Sức sống của tuổi trẻ .
青春
の
群像
Quần thể tượng về tuổi thanh xuân .
青磁
の
香炉
Lư hương màu xanh ngọc
青色超巨星
Ngôi sao lớn màu xanh
青色申告制度
Chế độ giấy báo thuế màu xanh.
青色申告控除
Khấu trừ vào giấy báo thuế màu xanh. .
青少年
の
更生
Cải tạo thanh thiếu niên .

