韓
韓 - HÀN
韓 (から いげた) — HÀN
HÀN
Phát âm
Kunyomi
から;いげた
Onyomi
カン
Số nét
18
Tần suất 
#445/2500
Bộ
韋
VI
𠦝
Nghĩa
- tên gọi cổ của vùng phía nam bán đảo Triều Tiên; Đại Hàn Dân Quốc
VD: 韓国 (Hàn Quốc)
- nước Hàn (tên nước thời Chiến Quốc ở Trung Quốc)
- khung giếng; thành giếng
Onyomi
Ví dụ
韓国
は
寒
いですか
。
Hàn Quốc có lạnh không?
韓国語
で
カラオケ
を
歌
う
Hát Karaôke bằng tiếng Hàn Quốc
韓流
ドラマブーム
に
便乗
して
、
韓国
の
製品
を
売
る
業者
が
増
えた
。
Tận dụng sự bùng nổ của phim truyền hình Hàn Quốc, công nhân bán hàng Hàn Quốchàng hóa đã tăng lên.
韓国
に
行
きたいんです
。
Tôi muốn đi đến Hàn Quốc.
韓国
へ
旅行
に
行
きたい
。
Tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc.
韓国料理
が
大好
きです
。
Tôi yêu món ăn Hàn Quốc.
韓国料理
は
一般的
に
辛
い
。
Đồ ăn Hàn Quốc nói chung là rất nóng.
韓国
は
急速
に
工業化
した
Hàn Quốc đã thực hiện công nghiệp hóa một cách nhanh chóng
韓国
では
何語
を
話
しますか
。
Họ nói tiếng gì ở Hàn Quốc?
韓国
は
今
や
活気
づいている
。
Hàn Quốc hiện đang phát triển và sắp tới.
韓国
ドラマ
には
別
に
興味
がない
。
Tôi không hề có hứng thú với phim truyền hình Hàn Quốc.
韓国
とは
時差
が
2
時間
あるから
、
ベトナム
が
7
時
なら
韓国
は
9
時
なわけだ
。
Vì Hàn Quốc chênh 2 tiếng đồng hồ so với Việt Nam, nên nếu ở Việt Nam là 7 giờ thì ở Hàn Quốc là 9 giờ.

