韜
韜 - THAO
韜 (ゆぶくろ ゆみぶくろ つつ.む) — THAO
THAO
Phát âm
Kunyomi
ゆぶくろ;ゆみぶくろ;つつ.む
Onyomi
トウ
Số nét
20
Bộ
韋
VI
舀
YỂU 
Nghĩa
- Cái túi đựng gươm, đựng cung.
- Giấu kín, phàm sự gì giấu kín không lộ ra đều gọi là thao. Như thao hối [韜晦] có tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.
- Phép binh, phép binh của ông Thái Công [太公] gọi là lục thao [六韜]. Người có tài tháo vát giỏi gọi là thao lược [韜畧], có tài làm tướng dùng binh giỏi cũng gọi là thao lược. Cũng có khi viết thao [弢].
Ví dụ
韜晦
するな
!
Đối mặt với sự thật!
彼
は
鞴韜
を
学
ぶために
、
数年間厳
しい
修行
を
重
ねました
。
Anh ấy đã trải qua nhiều năm rèn luyện khắc nghiệt để học bí thuật.

