音
音 - ÂM
音 (おと ね) — ÂM
ÂM
Phát âm
Kunyomi
おと;ね
Onyomi
オン;イン;-ノン
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#491/2500
Bộ
日
NHẬT
立
LẬP 
Nghĩa
- âm thanh; giai điệu; âm sắc
VD: 音階 (thang âm), 音楽 (âm nhạc), 音曲 (khúc nhạc)
- âm; âm đọc chữ Hán
VD: 音訳 (phiên âm), 漢音 (âm Hán), 呉音 (âm Ngô) - giọng nói; âm thanh từ miệng
VD: 音韻 (ngữ âm), 音声 (âm thanh), 音便 (biến âm) - thông báo; thư từ; tin tức
VD: 音信 (tin tức), 音書 (thư từ), 音問 (hỏi thăm tin tức)
Mẹo
- 母ぼいん、おん符ぷ、ね色いろを…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おと
ね
Onyomi
-ノン
イン
Ví dụ
音楽
の
音
を
大
きくして
!
Bật nhạc lên!
音声
ガイダンス
Hướng dẫn phát âm
音律学
Âm vị học
音速力
Tốc độ âm thanh
音訓表
Bảng hướng dẫn cách đọc âm KUN và âm ON của chữ Hán
音
の
波
Sóng âm thanh
音声圧縮
Ghìm giọng
音声強調
Nhấn giọng .
音声器官
Cơ quan phát âm
音韻学者
Nhà ngữ âm học .
音律認可
Chấp nhận vần luật
音楽
の
録音
には
ファインチューニング
が
必要
です
。
Việc ghi âm âm nhạc cần phải có sự tinh chỉnh.

