須
須 - TU
須 (すべから.く すべし ひげ まつ もち.いる もと.める) — TU
TU
Phát âm
Kunyomi
すべから.く;すべし;ひげ;まつ;もち.いる;もと.める
Onyomi
ス;シュ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1339/2500
Bộ
頁
HIỆT
彡
SAM 
Nghĩa
- dùng; cần
VD: 須要 (cần thiết), 必須 (tất yếu)
- nên; cần phải; nhất định phải
- râu; râu cằm
VD: 須眉 (râu và lông mày) - một lát; khoảng thời gian ngắn
VD: 須臾 (giây lát) - đợi; chờ đợi
- dùng để phiên âm tiếng Phạn
VD: 須弥 (núi Tu-di)
Onyomi
ス
Ví dụ
必須
アミノ
酸
Axit amin thiết yếu
必須
な
条件
Điều kiện cần thiết
急須
から
茶殻
を
捨
てる
。
Đổ bã trà ra khỏi ấm.
急須
の
注
ぎ
口
からお
茶
を
注
ぐ
。
Rót trà từ vòi của ấm trà.
恵比須鮫
は
世界最大
の
魚類
である
。
Cá nhám voi là loài cá lớn nhất thế giới.
三郎
は
須美子
の
婚約
を
解消
した
。
Saburo đã hủy hôn ước với Sumiko.
私
は
横須賀
から
有楽町
に
通勤
している
。
Tôi đi làm từ Yokosuka đến Yurakucho. .
翁恵比須
は
、
深海
に
生息
する
貝
の
一種
です
。
Ốc Pleurotomaria beyrichii là một loài ốc sống ở vùng biển sâu.
彼女
は
高須
クリニック
に
行
きました
。
Cô đến phòng khám Takasu.
朱泥
の
急須
は
、
お
茶
の
味
を
引
き
立
てると
言
われている
。
Ấm trà làm từ gốm nâu đỏ không tráng men được cho là làm nổi bật hương vị của trà.
この
用紙
に
必須事項
を
記入
してください
。
Làm ơn điền vào chỗ trống.
堪能
な
英語力
は
必須
です
。
Thông thạo tiếng Anh là điều bắt buộc.

